Level - Cấp độ
Điểm kinh nghiệm
Mỗi khi đánh bại quái vật trong game bạn sẽ nhận được một lượng điểm kinh nghiệm nhất định (EXP, XP hay experience).
EXP thu được
Có một số quy tắc ảnh hưởng tới việc điểm EXP bạn nhận được.
Quy tắc công nhận quyền hưởng EXP
Nếu chiến đấu đơn lẻ (solo) thì bộ 3 quy tắc sau sẽ được áp dụng:
- Người tấn công quái vật đầu tiên sẽ thấy ống máu của quái vật đó và tất cả những người khác sẽ không thấy được.
- Người tấn công quái vật đầu tiên sẽ hưởng điểm kinh nghiệm khi bạn gây sát thương cho quái vật hơn 40% và thời gian nghỉ giữa 2 đòn tấn công không được quá 5 giây. Người đó được quyền ưu tiên hưởng các món đồ (item) trong 10 giây (những người chơi khác sẽ không nhận được XP)
- Ngay cả lúc bạn là người tấn công quái vật đầu tiên và gây sát thương hơn 40% máu của nó nhưng khi bạn ngưng tấn công quá 5 giây, bạn sẽ bị mất quyền ưu tiên về XP và Item. Sau đó người cuối cùng giết được con quái vật đó sẽ có quyền ưu tiên về XP và Item.
Quy tắc dựa trên độ chênh level với quái vật
| Độ chênh lệch level với quái vật | Lượng EXP được hưởng |
| -∞1 ~ ±10 | 100% |
| ±11 ~ ±20 | 85% |
| ±21 ~ ±30 | 70% |
| ±31 ~ +∞ | 55% |
Quy tắc tính EXP của party
Nếu người chơi không chiến đấu đơn lẻ mà tham gia một Party thì việc tính EXP sẽ dựa trên 2 bước:
- Trước tiên, khi quái vật chết, có một quy luật cho việc phân phối XP cho mỗi người chơi. Bằng cách cộng level của những người trong party và chia cho số người trong party, đây là cơ sở đầu tiên để xác định số XP nhận được, qua sự so sánh trung bình cộng level của party với level của quái vật
| Độ chênh lệch với trung bình cộng level của party | Lượng EXP được hưởng |
| -∞1 ~ ±10 | 100% |
| ±11 ~ ±20 | 85% |
| ±21 ~ ±30 | 70% |
| ±31 ~ +∞ | 55% |
- Khi việc tính toán hoàn tất, những người chơi sẽ 1 lần nữa đối chiếu số người trong nhóm và người cuối cùng tấn công quái vật để nhận điểm XP cuối cùng.
| Số thành viên của party | XP nhận được | Tiền nhận được | ||
| Điểm XP cuối cùng được hưởng | XP mỗi người chơi nhận được | Người chơi nhặt được tiền. | Khác | |
| 2 | 120% | 120% / 2 | Số tiền / Số thành viên + Phần dư | Số tiền / Số thành viên |
| 3 | 140% | 140% / 3 | ||
| 4 | 160% | 160% / 4 | ||
| 5 | 180% | 180% / 5 | ||
| 6 | 200% | 200% / 6 | ||
Sử dụng các item siêu thị
Nếu người chơi sử dụng item siêu thị thì lượng EXP thu được cuối cùng sẽ tính thêm qua quy tắc của item siêu thị. Để có cái nhìn cụ thể về tác dụng, bạn có thể tham khảo Danh mục item siêu thị.
Bảng EXP
| Level | Tổng EXP từ level 1 | EXP của level |
| 1 | 0 | 0 |
| 2 | 1000 | 1000 |
| 3 | 2500 | 1500 |
| 4 | 5000 | 2500 |
| 5 | 9500 | 4500 |
| 6 | 17100 | 7600 |
| 7 | 29925 | 12825 |
| 8 | 51471 | 21546 |
| 9 | 87500 | 36029 |
| 10 | 140001 | 52501 |
| 11 | 212801 | 72800 |
| 12 | 306434 | 93633 |
| 13 | 416750 | 110316 |
| 14 | 537608 | 120858 |
| 15 | 672010 | 134402 |
| 16 | 833293 | 161283 |
| 17 | 1024950 | 191657 |
| 18 | 1250950 | 225489 |
| 19 | 1515533 | 265094 |
| 20 | 1824702 | 309169 |
| 21 | 2182343 | 357169 |
| 22 | 2592624 | 410281 |
| 23 | 3059296 | 466672 |
| 24 | 3591614 | 532318 |
| 25 | 4195005 | 603391 |
| 26 | 4874596 | 679591 |
| 27 | 5635033 | 760437 |
| 28 | 6480288 | 845255 |
| 29 | 7413449 | 933161 |
| 30 | 8443919 | 1030470 |
| 31 | 9575404 | 1131485 |
| 32 | 10820207 | 1244803 |
| 33 | 12194372 | 1374166 |
| 34 | 13706475 | 1512102 |
| 35 | 15378665 | 1672190 |
| 36 | 17224105 | 1845440 |
| 37 | 19273774 | 2049669 |
| 38 | 21548079 | 2274305 |
| 39 | 24069204 | 2521125 |
| 40 | 26861232 | 2792028 |
| 41 | 29950274 | 3089042 |
| 42 | 33364605 | 3414331 |
| 43 | 37134805 | 3770200 |
| 44 | 41293904 | 4159099 |
| 45 | 45836233 | 4542329 |
| 46 | 50878219 | 5041986 |
| 47 | 56474823 | 5596604 |
| 48 | 62687054 | 6212231 |
| 49 | 69582630 | 6895576 |
| 50 | 77236719 | 7654089 |
| 51 | 85809995 | 8573276 |
| 52 | 95334904 | 9524909 |
| 53 | 105917079 | 10582175 |
| 54 | 117673875 | 11756796 |
| 55 | 130735675 | 13061800 |
| 56 | 145312702 | 14577027 |
| 57 | 161515069 | 16202367 |
| 58 | 179523999 | 18008930 |
| 59 | 199540925 | 20016926 |
| 60 | 212789738 | 22248813 |
| 61 | 246630189 | 24840451 |
| 62 | 274252770 | 27622581 |
| 63 | 304969080 | 30716310 |
| 64 | 339125616 | 34156537 |
| 65 | 377107687 | 37982070 |
| 66 | 419532302 | 42424615 |
| 67 | 466729685 | 47197383 |
| 68 | 519236775 | 52507090 |
| 69 | 577650912 | 58414137 |
| 70 | 642636640 | 64985728 |
| 71 | 715254581 | 72617941 |
| 72 | 796078348 | 80823767 |
| 73 | 886035202 | 89956854 |
| 74 | 986157179 | 100121977 |
| 75 | 1097592841 | 111435762 |
| 76 | 1222159740 | 124576799 |
| 77 | 1360886005 | 138716265 |
| 78 | 1515346567 | 154460562 |
| 79 | 1687338402 | 171991835 |
| Kể từ level 80, EXP được tính theo Mil EXP tương đương 1 triệu - 1000000 - điểm. Bạn có thể tính số EXP ra Mil theo cách nhanh nhất là bỏ 6 chữ số cuối cùng đi. Từ đây điểm EXP được viết dưới dạng XYZ(LMN) với XYZ là phần tính tròn theo Mil EXP và phần trong ngoặc là phần được giản lược Ví dụ : 1878 (851311) thì tức là 1878M và phần dư là 851311 điểm EXP |
||
| Level | Tổng EXP từ level 1 | EXP của level |
| 80 | 1878 (851311) | 191 (512909) |
| 81 | 2104 (313468) | 225 (462157) |
| 82 | 2356 (831084) | 252 (517616) |
| 83 | 2639 (650815) | 282 (819731) |
| 84 | 2956 (408912) | 316 (758097) |
| 85 | 3311 (177982) | 354 (769070) |
| 86 | 3708 (519340) | 397 (341358) |
| 87 | 4153 (541661) | 445 (022321) |
| 88 | 4651 (966660) | 498 (424999) |
| 89 | 5210 (202659) | 558 (235999) |
| 90 | 6252 (243191) | 1042 (049532) |
| 91 | 7502 (691829) | 1250 (448638) |
| 92 | 9003 (230195) | 1500 (538366) |
| 93 | 10803 (876234) | 1800 (646039) |
| 94 | 12964 (651481) | 2160 (775247) |
| 95 | 15557 (581778) | 2592 (930297) |
| 96 | 18669 (098134) | 3111 (516356) |
| 97 | 22402 (917760) | 3733 (819626) |
| 98 | 26883 (501313) | 4480 (583553) |
| 99 | 32260 (201575) | 5376 (700262) |
| 100 | 38712 (241890) | 6452 (040315) |
| 101 | 46454 (690268) | 7742 (448378) |
| 102 | 55745 (628322) | 9290 (938054) |
| 103 | 66894 (753987) | 11149 (125665) |
| 104 | 80273 (704784) | 13378 (950797 |
| 105 | 96328 (445741) | 16054 (740957) |
| 106 | 115594 (134890) | 19265 (689149) |
| 107 | 138712 (961868) | 23118 (826978) |
| 108 | 166455 (554241) | 27742 (592373) |
| 109 | 199746 (665090) | 33291 (110849) |
| 110 | 239695 (998108) | 39949 (333018) |
| 111 | 287635 (197729) | 47939 (199621) |
| 112 | 345162 (237275) | 53378 (950797) |
| 113 | 414194 (684730) | 69032 (447455) |
| 114 | 497033 (621676) | 82838 (936946) |
| 115 | 596440 (346012) | 99406 (724336) |
| 116 | 715728 (415214) | 119288 (069202) |
| 117 | 858874 (098257) | 143145 (683043) |
| 118 | 1030648 (917908) | 171774 (819651) |
| 119 | 1236778 (701490) | 206129 (783582) |
| 120 | 1484134 (441788) | 247355 (740298) |