Mechanician - Skill Tier III
Mechanician | Fighter | Pikeman | Archer | Knight | Atalanta | Priestess | Magician
Tier I | Tier II | Tier III | Tier IV
![]() |
Metal Armor
![]() Mô tả : Tăng sức chịu đựng của giáp thân và làm cho giáp thân trở nên rắn chắc hơn. Lấy 120% hiệu ứng của Tăng lực (Physical Absorption). Đây là kỹ năng cao cấp hơn Tăng lực vì tăng khả năng đỡ. Chỉ có thể sử dụng được với Giáp có chuyên biệt của Mechanician Item yêu cầu : ![]() Kiểu skill : Buff Delay ở level : 1 |
| Level skill | Thuộc tính skill | Thời gian (giây) | MP | STM | Phí học skill | Level yêu cầu |
| 1 | Amr Def +6% | 70 | 32 | 48 | 10000 | 40 |
| 2 | Amr Def +11% | 80 | 35 | 50 | 12000 | 42 |
| 3 | Amr Def +16% | 90 | 38 | 52 | 14000 | 44 |
| 4 | Amr Def +20% | 100 | 41 | 54 | 16000 | 46 |
| 5 | Amr Def +24% | 110 | 44 | 56 | 18000 | 48 |
| 6 | Amr Def +28% | 120 | 48 | 58 | 20000 | 50 |
| 7 | Amr Def +31% | 130 | 52 | 60 | 22000 | 52 |
| 8 | Amr Def +34% | 140 | 56 | 62 | 24000 | 54 |
| 9 | Amr Def +36% | 150 | 60 | 64 | 26000 | 56 |
| 10 | Amr Def +38% | 160 | 64 | 66 | 28000 | 58 |
![]() |
Grand Smash
![]() Mô tả : Tấn công liền 2 chiêu và được gia tăng tỷ lệ đánh chính xác. Kỹ năng này sẽ gia tăng sức sát thương và tỷ lệ đánh chính xác Item yêu cầu : ![]() ![]() ![]() ![]() Kiểu skill : Tấn công Delay ở level : Không delay |
| Level skill | Thuộc tính skill | Delay (giây) | MP | STM | Phí học skill | Level yêu cầu |
| 1 | Dmg +25% Rtg +20 Hit 2 | 0 | 26 | 44 | 12000 | 43 |
| 2 | Dmg +31% Rtg +40 Hit 2 | 0 | 29 | 46 | 14500 | 45 |
| 3 | Dmg +37% Rtg +60 Hit 2 | 0 | 32 | 48 | 17000 | 47 |
| 4 | Dmg +43% Rtg +80 Hit 2 | 0 | 35 | 50 | 19500 | 49 |
| 5 | Dmg +49% Rtg +100 Hit 2 | 0 | 38 | 52 | 22000 | 51 |
| 6 | Dmg +55% Rtg +120 Hit 2 | 0 | 41 | 54 | 24500 | 53 |
| 7 | Dmg +61% Rtg +140 Hit 2 | 0 | 44 | 56 | 27000 | 55 |
| 8 | Dmg +67% Rtg +160 Hit 2 | 0 | 47 | 58 | 29500 | 57 |
| 9 | Dmg +73% Rtg +180 Hit 2 | 0 | 50 | 60 | 32000 | 59 |
| 10 | Dmg +79% Rtg +200 Hit 2 | 0 | 53 | 62 | 34500 | 61 |
Mechanic Weapon Mastery
![]() Mô tả : Kỹ năng này sẽ gia tăng sức sát thương của những vũ khí có chế độ chuyên biệt của Mechanician Item yêu cầu : ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() ![]() Kiểu skill : Nội tại Delay ở level : - |
| Level skill | Thuộc tính skill | Phí học skill | Level yêu cầu |
| 1 | Wp Dmg +5% | 15000 | 46 |
| 2 | Wp Dmg +9% | 18000 | 48 |
| 3 | Wp Dmg +12% | 21000 | 50 |
| 4 | Wp Dmg +16% | 24000 | 52 |
| 5 | Wp Dmg +19% | 27000 | 54 |
| 6 | Wp Dmg +21% | 30000 | 56 |
| 7 | Wp Dmg +23% | 33000 | 58 |
| 8 | Wp Dmg +25% | 36000 | 60 |
| 9 | Wp Dmg +27% | 39000 | 62 |
| 10 | Wp Dmg +29% | 42000 | 64 |
![]() |
Spark Shield
![]() Mô tả :Kỹ năng này sẽ tạo ra một lớp điện trường bao quanh khiên dùng để trả đòn tấn công từ đối thủ. Ngoài ra kỹ năng này còn tăng thêm khả năng đỡ đòn và sức chịu đựng của khiên đang sử dụng. Phản hồi sát thương tùy vào mức sát thương của kỹ năng Spark. Item yêu cầu : ![]() Kiểu skill : Buff Delay ở level : 1 |
| Level skill | Thuộc tính skill | Thời gian (giây) | MP | STM | Phí học skill | Level yêu cầu |
| 1 | Ref Dmg 30% Def +8 | 70 | 34 | 52 | 20000 | 50 |
| 2 | Ref Dmg 42% Def +16 | 80 | 36 | 54 | 24000 | 52 |
| 3 | Ref Dmg 54% Def +24 | 90 | 38 | 56 | 28000 | 54 |
| 4 | Ref Dmg 66% Def +32 | 100 | 41 | 58 | 32000 | 56 |
| 5 | Ref Dmg 78% Def +40 | 110 | 44 | 60 | 36000 | 58 |
| 6 | Ref Dmg 90% Def +48 | 120 | 47 | 62 | 40000 | 60 |
| 7 | Ref Dmg 102% Def +56 | 130 | 51 | 64 | 44000 | 62 |
| 8 | Ref Dmg 114% Def +64 | 140 | 55 | 66 | 48000 | 64 |
| 9 | Ref Dmg 126% Def +72 | 150 | 59 | 68 | 52000 | 66 |
| 10 | Ref Dmg 138% Def +80 | 160 | 64 | 70 | 56000 | 68 |















