Game Priston Tale ezPriston Tác giả Liên hệ
Nhân vật Character Builder Kỹ năng Level - Cấp độ
Sơ lược về Item Vũ khí Đồ phòng vệ Các item phụ trợ Ngọc triệu hồi Item siêu thị Item nhiệm vụ Item sự kiện Item đặc biệt
Aging Mixing Respec Smelting - Luyện kim Manufacturing - Đúc Force Orb
Map - Bản đồ Warp gate Teleport Warehouse Hệ thống NPC
Party Clan
Nhiệm vụ thăng hạng Nhiệm vụ phụ
Quái vật Boss Đặc biệt
Bellatra Bless Castle Event - Sự kiện Pet - Thú nuôi Hair style - Kiểu tóc Công thức tính toán
Các bài viết Tải xuống Liên kết
 

Aging

Sơ lược

Mô tả

Aging sẽ thêm nhiều sức mạnh cho item của bạn. Aging được thực hiện bởi những Morion Elder, những người có hiểu biết cao về các nghệ thuật cổ. Bằng việc kết hợp năng lượng của các sheltom vào item của bạn, sức mạnh tiềm tàng của các item sẽ được nâng lên. Các item khác nhau sẽ nhận được những hiệu ứng khác nhau sau khi Aging.

Làm thế nào để Aging

Để bắt đầu việc Aging , bạn cần đến Thị trấn Pillai và tìm NPC Newtor (Arcane's pupil). Nếu bạn trả đủ tiền công và đưa các sheltom cần thiết, NPC sẽ cố gắng aging các item của bạn.

Với mỗi cấp age cần một số lượng sheltom và tiền nhất định, với mỗi cấp age, giá thành của việc age được tính theo công thức bên dưới với X % là giá trị thuế Bless Castle ở thời điểm hiện tại (nằm trong khoảng 0-10):

Giá Age = Cấp Age * Giá Item bán NPC * 5 / 2 * (100% + X%)

Ví dụ một item có giá là 125000 khi bán NPC, ở mức thuế Bless Castle 10%, khi age lên 5 sẽ yêu cầu:

5 * 125000 * 5 / 2 * (100% + 10%) = 1718750

Đây là bảng thông báo các sheltom cần thiết cho mỗi level:

Age lên Màu age
Age 1 2 2 1                   Xem
Age 2 2 2 2                   Xem
Age 3 2 2 2 1                 Xem
Age 4 2 2 2 2                 Xem
Age 5 2 2 2 2 1               Xem
Age lên Màu age
Age 6 2 2 2 2 2               Xem
Age 7 2 2 2 2 2 1             Xem
Age 8 2 2 2 2 2 2             Xem
Age 9   2 2 2 2 2 1           Xem
Age 10   2 2 2 2 2 2           Xem
Age lên Màu age
Age 11     2 2 2 2 2 1         Xem
Age 12     2 2 2 2 2 2         Xem
Age 13       2 2 2 2 2 1       Xem
Age 14         2 2 2 2 2       Xem
Age 15         2 2 2 2 2 1     Xem
Age lên Màu age
Age 16         2 2 2 2 2 2     Xem
Age 17           2 2 2 2 2 1   Xem
Age 18           2 2 2 2 2 2   Xem
Age 19             2 2 2 2 2 1 -
Age 20             2 2 2 2 2 2 -
Age lên Màu age

Bằng cách lập lại quá trình trên, bạn có thể aging một item lên đến cấp age 20. Nhưng nếu bạn aging từ cấp thứ 3 lên cấp thứ 4, việc aging có thể thất bại.

Kết quả

Aging thành công

Cấp age của item sẽ được tăng lên 1 hoặc 2. Khi aging lên cấp từ 4 trở lên, item của bạn sẽ phát sáng ra một màu nhất định (Bạn có thể tham khảo bảng hiệu ứng màu Age).

Ngoài ra, khi item Aging thành công, các chỉ số của item sẽ được tăng thêm (tham khảo bảng bên dưới) và cấp độ yêu cầu của item cũng tăng mỗi 2 level 1 lần, hay nói cách khác ở cấp Age chẵn, cấp độ yêu cầu để sử dụng item sẽ tăng lên.

Ví dụ "Titan Spear" có cấp độ yêu cầu để sử dụng là 55. Khi Aging lên 1 vì là cấp Age lẻ nên mức yêu cầu sẽ không tăng, nhưng khi Aging lên 2, cấp độ yêu cầu đẻ sử dụng sẽ tăng lên 1 - tức là 56.

Giả sử khi ta Age cây Titan Spear lên 11, cấp độ yêu cầu để sử dụng là:

55 + (11 - 1) / 2 = 60

Cấp độ yêu cầu sau Age = Cấp độ yêu cầu gốc + (Cấp Age lẻ - 1) / 2

Giả sử khi ta Age cây Titan Spear lên 14, cấp độ yêu cầu để sử dụng là:

55 + 14 / 2 = 62

Cấp độ yêu cầu sau Age = Cấp độ yêu cầu gốc + Cấp Age chẵn / 2

Chú ý : Tất cả các item cấp độ 100 và 102 khi thực hiện Aging thì cấp độ yêu cầu để sử dụng không tăng lên.

Aging thất bại

Từ cấp age thứ 3 lên thứ 4 trở đi, item của bạn khi aging có khả năng bị thất bại, các khả năng bao gồm

Việc aging thất bại đồng nghĩa với việc tiền và các sheltom cũng bị mất. Với cấp age từ 5 lên 6 trở lên, nếu bạn age hỏng có khả năng item của bạn bị mất.

Chỉ số sự toàn vẹn

Mỗi khi Aging thành công hoặc không thành công, chỉ số sự toàn vẹn của item bị thay đổi nếu age thành công, chỉ số sự toàn vẹn sẽ giảm đi còn thất bại nó sẽ tăng lên. Dựa trên chỉ số sự toàn vẹn hiện tại, sự toàn vẹn của item sẽ thay đổi khác nhau sau khi age.

Chỉ số sự toàn vẹn tối đa hiện tại Mức thay đổi
0 - 99 +/- 1
100 - 199 +/- 2
200 - 299 +/- 3
... ...
x00 - x99 +/- (x + 1)

Với chỉ số + khi age item thất bại và chỉ số - khi age item thành công, các trường hợp age nhảy 2 hoặc trừ 2 thì chỉ số sự toàn vẹn nhảy tuần tự từng bậc một vẫn dựa theo quy tắc trên.

Ví dụ sự toàn vẹn của một item là 100/120 thì sự toàn vẹn tối đa hiện tại là 120. Còn 100 là sự toàn vẹn thực tế hiện tại, bạn nên phân biệt rõ 2 chỉ số này.

Cải thiện việc age

Như đã nêu, việc aging thất bại rất dễ xảy ra với các cấp độ age cao, do vậy để cái thiện kết quả aging, bạn có thể sử dụng các item phụ trợ có bán trong siêu thị.

 

Có 2 loại item có khả năng tác động tới kết quả age là "Đá Age" và "Phúc thạch", bạn có thể tham khảo danh sách các item Siêu thị để biết rõ công dụng từng loại

Item Maturation

Một khi bạn đã thành công việc Aging, bạn sẽ thấy một thanh trắng trên thông tin của item.

Khi thanh trắng này đầy (từ trái qua phải), bạn sẽ được cộng thêm các khả năng vào item, được gọi là "Item Maturation". Đây là cách nó làm việc:

Những item chuyên về tấn công
(Axes, Maces, Wands/Staves)
Bạn đánh bình thường
Những item dựa vào critical
(Claws, Bows, Scythes, Swords, Javelins)
Đánh một đòn critical
Những item chuyên về chống đỡ
(Armors, Robes, Orbs/Beads, Gloves, Boots, Armlets)
Lãnh đòn tấn công của quái vật
Những item chuyên về chống đỡ
(Shields)
Đỡ được một đòn tấn công của quái vật

Ghi chú: Yêu cầu level của bạn là +/- 10 so với level của quái vật để aging bar có thể tăng lên, có một cách khác nếu như bạn có level nằm trong khoảng từ 90-110, bạn có thể age vũ khí bằng cách tấn công (hầu hết) các NPC trong game (ví dụ NPC ở cửa đấu trường Bellatra).

Sau khi quá trình "Item Maturation" hoàn tất thì việc aging item đã thành công và nó sẽ thể hiện mức level ở trên màn hình item. Level yêu cầu cơ bản để sử dụng item sẽ tăng lên 1 level mỗi 2 cấp Aging. Bạn hãy cố gắng lên level trước khi hoàn tất việc aging một item.

 

Các chỉ số nhận được khi item được Aging

Chỉ số được nhận sau khi item được Aging thành công được chia ra 3 loại, ở những cấp Age thấp (từ 0-1 đến 8-9), những cấp Age cao hơn (9-10 tới 18-19) và cấp Age đặc biệt (19-20). Để có thêm chi tiết, bạn vui lòng tham khảo bảng bên dưới:

Các vũ khí tấn công

Chủng loại Hiệu ứng công thêm cho mỗi Aging Level
Từ cấp Age 0-1 đến cấp Age 8-9 Từ cấp Age 9-10 đến cấp Age 18-19 Cấp Age 19-20
Axe +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
Claw +1 Minimum Attack Power,
+1 Maximum Attack Power
+0.5 Critical, +5 Attack Rating
+2 Minimum Attack Power,
+2 Maximum Attack Power
+0.5 Critical, +5 Attack Rating
+3 Minimum Attack Power,
+3 Maximum Attack Power
+0.5 Critical, +5 Attack Rating
Mace +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating
Wand & Staff +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating, +10 MP
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating, +10 MP
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+10 Attack Rating, +10 MP
Scythe +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
Bow +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
Sword +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+5 Attack Rating
Javelin +1 Minimum Attack Power
+1 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+2 Minimum Attack Power
+2 Maximum Attack Power
+0.5 Critical
+3 Minimum Attack Power
+3 Maximum Attack Power
+0.5 Critical

Các công cụ chống đỡ

Chủng loại Hiệu ứng công thêm cho mỗi Aging Level
Từ cấp Age 0-1 đến cấp Age 8-9 Từ cấp Age 9-10 đến cấp Age 18-19 Cấp Age 19-20
Shields +0.5 Block
+0.2 Absorb
+0.5 Block
+0.4 Absorb
+0.5 Block
+0.6 Absorb
Orb & Bead +10% Defense
+0.5 Absorb
+10% Defense
+1.0 Absorb
+10% Defense
+1.5 Absorb
Armor & Robe +5% Defense
+0.5 Absorb
+5% Defense
+1.0 Absorb
+5% Defense
+1.5 Absorb

Gloves

Hiện được áp dụng ở KPT

+0.1 Block
+0.5 Absorb
+0.1 Block
+1.0 Absorb
+0.1 Block
+1.5 Absorb

Boots

Hiện được áp dụng ở KPT

+10% Defense
+0.5 Absorb
+10% Defense
+1.0 Absorb
+10% Defense
+1.5 Absorb
Armlets

Hiện được áp dụng ở KPT

+10% Defense
+5 Attack Rating
+10% Defense
+5 Attack Rating
+10% Defense
+5 Attack Rating

Chú ý

Hệ thống này chịu ảnh hưởng bởi tỉ lệ % mức thuế của Bless Castle mà Clan giữ thành thiết lập. Do vậy khi tính toán chi phí cần cộng thêm lượng chi phí phát sinh bởi thuế Bless Castle!

Wormy - Tổng hợp và biên soạn