Game Priston Tale ezPriston Tác giả Liên hệ
Nhân vật Character Builder Kỹ năng Level - Cấp độ
Sơ lược về Item Vũ khí Đồ phòng vệ Các item phụ trợ Ngọc triệu hồi Item siêu thị Item nhiệm vụ Item sự kiện Item đặc biệt
Aging Mixing Respec Smelting - Luyện kim Manufacturing - Đúc Force Orb
Map - Bản đồ Warp gate Teleport Warehouse Hệ thống NPC
Party Clan
Nhiệm vụ thăng hạng Nhiệm vụ phụ
Quái vật Boss Đặc biệt
Bellatra Bless Castle Event - Sự kiện Pet - Thú nuôi Hair style - Kiểu tóc Công thức tính toán
Các bài viết Tải xuống Liên kết
 

Sơ lược về Item

Phân loại Item

Item dùng để chỉ chung các loại vật phẩm trong game Priston Tale, item được chia ra nhiều nhóm bao gồm:

Các hệ thống trong game liên quan đến Item

Trong game có một số cơ chế giúp người chơi có thể nâng cao khả năng hiện có của item hoặc tự chế tạo ra item từ những nguyên liệu có thể thu thập được. Về cơ bản các hệ thống gồm có:

Chuyên biệt hóa Item (Item Spec.)

Được biết nhiều với cách gọi ngắn gọn : "Spec." (viết chính xác là "Item Specific"), Spec. có thể hiểu như việc chuyên biệt hóa từng item, nếu nhân vật của bạn là Class trùng với thông số Spec. của item thì nhân vật sẽ được nhận thêm những chỉ số được mô tả ở phần thông tin Spec.. Tuy nhiên không phải item nào cũng có Spec. (ví dụ Valento Ring có Spec. và Valento Ring không có Spec.) và không phải item cũng có thể có Spec. (ví dụ Morif Ring không bao giờ có thông số Spec.)

Phía trên là minh họa về một item có Spec. (Dreadnaught Spear +12 Pikeman Spec.), như các bạn có thể thấy phần mô tả Class được áp dụng Spec. sẽ có màu vàng và phần mô tả thông số Spec. có màu xanh lá cây. Giả sử một nhân vật thuộc Class Fighter cầm cây Dreadnaught Spear trên thì sẽ không nhận được phần hỗ trợ từ chỉ số Spec. nhưng nếu người cầm thuộc Class Pikeman thì sẽ nhận được toàn bộ hỗ trợ.

Sau đây là danh sách các loại thông số Spec. có thể có và mô tả tác dụng.

Thông số Spec. Mô tả Ví dụ Chú thích
Spec. ATK POW Cộng thêm sức đánh Spec. ATK POW : LV/6  
Spec. ATK RTG Cộng thêm khả năng tấn công Spec. ATK RTG : LV/1  
Spec. ATK SPD Cộng thêm tốc độ đánh Spec. ATK SPD : 1  
Spec. CRIT Cộng thêm tỉ lệ ra đòn chí mạng (Critical) Spec. CRIT : 3%  
Spec. RNG Cộng thêm tầm xa Spec. RNG : 20 Dành cho các vũ khi tầm xa như Bow, Javelin, Wand, Staff
Spec. DEF RTG Cộng thêm sức chống đỡ Spec. DEF RTG : 45  
Spec. ABS RTG Cộng thêm sức chịu đựng Spec. ABS RTG : 1.0  
Spec. BLK RTG Cộng thêm khả năng đỡ Spec. BLK RTG : 3%  
Spec. SPD Cộng thêm tốc độ chạy Spec. SPD : 2.0 Tốc độ chạy của nhân vật
Phục hồi HP Cộng thêm tỉ lệ phục hồi HP Phục hồi HP : 2.0  
Phục hồi MP Cộng thêm tỉ lệ phục hồi MP Phục hồi HP : 2.0  
Magic APT Tăng tỉ lệ luyện của skill thêm một lượng xác định Magic APT : 4 Dành cho các vũ khí pháp thuật như Wand, Staff

 

Thông số yêu cầu để sử dụng Item

Một số item trong game yêu cầu người chơi phải đạt được những yêu cầu xác định thì mới có thể dùng được item. Trên thực tế thông số yêu cầu item được chia ra 5 loại khác nhau. Chi tiết xem bảng dưới đây.

Nhân vật Level Strength Spirit Talent Agility
Mechanician Cố định + (5% - 15%) - (10% - 20%) Cố định - (15% - 25%)
Fighter Cố định + (10% - 15%) - (15% - 20%) Cố định - (15% - 25%)
Pikeman Cố định + (10% - 15%) - (15% - 20%) Cố định - (15% - 25%)
Archer Cố định - (15% - 25%) - (10% - 20%) Cố định + (15% - 25%)
Knight Cố định + (5% - 15%) - (10% - 15%) + (5% ~ 10%) - (15% - 25%)
Atalanta Cố định - (15% - 20%) - (10% - 20%) Cố định + (15% - 25%)
Priestess Cố định - (15% - 20%) + (15% - 20%) - (10% ~ 15%) - (15% - 20%)
Magician Cố định - (15% - 20%) + (15% - 25%) - (10% ~ 15%) - (15% - 20%)

 

 

Wormy - Tổng hợp và biên soạn